Nội Dung Chính
Hình thức ship COD mang lại nhiều lợi ích cho người mua hàng kinh doanh online, một trong số đó là quyền được trả lại hàng hóa nếu sản phẩm không đúng như yêu cầu. Trường hợp chuyển hoàn bưu kiện không còn là điều quá xa lạ trong dịch vụ ship COD của Indochinapost Logistics. Đồng thời việc trả lại hàng hóa sẽ khiến phát sinh chi phí chuyển hoàn hàng hóa cho người sử dụng dịch vụ.
Có rất nhiều nguyên nhân khiến bưu kiện phải chuyển hoàn khi sử dụng dịch vụ ship COD, thông thường những trường hợp chuyển hoàn xuất phát từ yếu tố chủ quan giữa người mua và người bán sản phẩm. Dưới đây là một số nguyên nhân thường gặp buộc đơn vị vận tải phải chuyển hoàn:
Bưu kiện có sử dụng dịch vụ ship COD bị chuyển hoàn sẽ được gửi trả lại theo địa chỉ người gửi trên vận đơn. Phí chuyển hoàn là phí vận chuyển được xác định tại nơi bưu kiện tạm dừng việc giao hàng hoặc nơi nhận hàng tới địa chỉ chuyển hoàn lại cho người gửi. Đây thật ra là phí vận chuyển hàng hóa dựa trên quãng đường bưu kiện được trả về, chi phí này do người gửi hoặc người nhận thanh toán tùy theo thỏa thuận hai bên.
Giả sử người gửi thanh toán thì phí ship COD phải trả là 2 lần phí vận chuyển, bao gồm phí chuyển đi và phí chuyển hoàn đơn hàng về. Tuy nhiên trong nhiều trường hợp, người mua có thể thanh toán cho nhân viên giao hàng chi phí vận chuyển trả hàng về. Thời gian chuyển hoàn thông thường bằng 1-1,5 thời gian giao hàng. Các đơn vị chuyển phát sẽ nhanh chóng chuyển hoàn hàng về khi người nhận không đồng ý nhận hàng, thời gian cũng không vượt quá thời gian vận chuyển quá lâu.
Indochinapost Logistics hiện là đơn vị chuyển phát cung cấp dịch vụ vận chuyển 63 tỉnh thành cả nước. Dịch vụ COD đảm bảo giao hàng an toàn cũng như có mức giá hợp lý cho các chủ shop online. Dưới đây là bảng phí ship COD Indochinapost đang áp dụng:
Số tiền thu hộ/khách gửi
(VNĐ) |
Trả tiền tại văn phòng NT(VNĐ) | Trả tiền tại địa chỉ khách hàng
(VNĐ) |
Đến 500.000 VNĐ | 13.000 | 18.000 |
Từ 500.000 đến 1.000.000 VNĐ | 18.000 | 24.000 |
Giá cộng thêm cho 1 triệu tiếp theo (VNĐ/triệu) | ||
Trên 1.000.000 | 8.000 | 10.000 |