Kiến Thức

Kích thước một số loại container theo tiêu chuẩn ISO 

Nội Dung Chính

Kích thước một số loại container theo tiêu chuẩn ISO 

Vào những năm 1950, Malcom McLean đã khởi xướng lịch sử vận chuyển container bằng cách phát minh ra container. Nâng cao lợi nhuận, hiệu quả và tối ưu hóa thời gian xếp hàng của vận chuyển container. Sau đó ,các loại container khác nhau đã được tiêu chuẩn hóa vào năm 1970 và được sử dụng rộng rãi để vận chuyển hàng hóa trên các vùng biển quốc tế, tuy nhiên các loại container có kích thước khác nhau như thế nào? Nắm được các thông số, kích thước của container rất quan trọng để có thể tiết kiệm tối đa chi phí và rủi ro gây hư hại hàng hóa. Indochinapost mời bạn đọc xem bài viết để hiểu rõ hơn về kích thước container phù hợp cho hàng hóa của mình.

Ghi chú: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy thuộc vào nơi sản xuất

Vận tải hàng hóa bằng container

Tiêu chuẩn về kích thước Container

Do nhu cầu tiêu chuẩn hóa để có thể sử dụng trên phạm vi toàn cầu, kích thước container cũng như các ký hiệu được ghi trên container thường được áp dụng theo 1 tiêu chuẩn chung ISO. Có nhiều bộ tiêu chuẩn ISO liên quan đến container, trong đó có Tiêu chuẩn ISO 668:1995 – Quy định về kích thước và tải trọng của container. 

– Về chiều rộng, các container đều có chiều rộng là 2,438mm (8ft).

– Về chiều dài, container 40’ được lấy làm chuẩn. Các container ngắn hơn có chiều dài tính toán sao cho có thể xếp kết để đặt dưới container 40’ và vẫn đảm bảo có khe hở 3 inch ở giữa. 

– Về chiều cao, hiện chủ yếu dùng 2 loại: 

  • Loại thường có chiều cao 8 feet 6 inch (8’6”) ~ 2,590 mm
  • Loại cao có chiều cao là 9 feet 6 inch (9’6”) ~ 2,895 mm

 

Kích thước container

Có 3 loại kích thước container theo tiêu chuẩn ISO:

  • Container 20 feet: Dài 6,060m; Rộng 2,440m; Cao 2,590m;
  • Container 40 feet: Dài 12,190m; Rộng 2,440m; Cao 2,590m;
  • Container 45 feet: Dài 13,716m; Rộng 2,500m; Cao 2,896m.

Kích thước container

Kích thước cụ thể một số container phổ biến hiện nay

Dưới đây là một số thông số kỹ thuật của các container thường được dùng trong vận chuyển hàng hóa xuất nhập khẩu. 

Container khô/ thường

Thông Số Kỹ Thuật 20′ DC 40′ DC
Bên Ngoài Dài 6,060 mm 20 ft 12,190 mm 40 ft
Rộng 2,440 mm 8 ft 2,440 mm 8 ft
Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in 2,590 mm 8 ft 6.0 in
Bên Trong  Dài 5,898 mm 19 ft 4.2 in 12,032 mm 39 ft 5.7 in
Rộng 2,352 mm 7ft 8.6 in 2,350 mm 7ft 8.5 in
Cao 2,395 mm 7 ft 10.3 in 2,392 mm 7 ft 10.2 in
Cửa Cont Rộng 2,340 mm 92.1 in 2,338 mm 92.0 in
Cao 2,280 mm 89.7 in 2,280 mm 89.8 in
Thể Tích 33.2 m3 67,634 m3
Khối lượng 33.2 cu m 1,173 cu ft 67.6 cu m 2,389 cu ft
Trọng lượng cont 2,200 kg 4,850 lbs 3,730 kg 8,223 lbs
Trọng lượng hàng 28,280 kg 62,346 lbs 26,750 kg 58,793 lbs
Trọng lượng tối đa 30,480 kg 67,196 lbs 30,480 kg 67,196 lbs

Container khô/ thường

Container High-Cube

Thông Số Kỹ Thuật 20′  HC 40′ HC
Bên Ngoài Dài 6,060 mm 20 ft 12,190 mm 40 ft
Rộng 2,440 mm 8 ft 2,440 mm 8 ft
Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in 2,895 mm 9 ft 6.0 in
Bên Trong  Dài 5,900 mm 19 ft 4.3 in 12,023 mm 39 ft 5.3 in
Rộng 2,348 mm 7ft 8.4 in 2,352 mm 7ft 8.6 in
Cao 2,360 mm 7ft 8.9 in 2,698 mm 8 ft 10.2 in
Cửa Cont Rộng 2,340 mm 92.1 in 2,340 mm 92.1 in
Cao 2,227 mm 89.6 in 2,585 mm 101.7 in
Thể Tích 37,28 m³ 76,29 m3
Khối lượng 32.6 cu m 1,155 cu ft 76.2 cu m 2,694 cu ft
Trọng lượng cont 2,300 kg 5.070 lbs 3,900 kg 8,598 lbs
Trọng lượng hàng 28,180 kg 62,126 lbs 26,580 kg 58,598 lbs
Trọng lượng tối đa 30,480 kg 67,196 lbs 30,480 kg 67,196 lbs

Container High-Cube

Container bồn (Tank container)

Container tank dùng để chở chất lỏng. Loại này thường tính theo tiêu chuẩn thể tích. Thường có các kích thước với thể tích như sau: 21000 lít, 24000 lít, 25000 lít, 26000 lít. Các nhà kinh doanh container tank họ sẽ thiết kế kích thước để có thể gắn vừa vào “khung” (giống như cont flatrack) để neo bồn có tiêu chuẩn giống những container 20 feet và 40 feet.

Container bồn (Tank container)

Container Lạnh – RF

Thông Số Kỹ Thuật 20′ RF 40′ RF 40′ HC-RF
Bên Ngoài Dài 6,060 mm 20 ft 12,190 mm 40 ft 12,190 mm 40 ft
Rộng 2,440 mm 8 ft 2,440 mm 8 ft 2,440 mm 8 ft
Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in 2,590 mm 8 ft 6.0 in 2,895 mm 9 ft 6.0 in
Bên Trong  Dài 5,485 mm 17 ft 11.9 in 11,558 mm 37 ft 11.0 in 11,572 mm 37 ft 11.6 in
Rộng 2,286 mm 7 ft 6.0 in 2,291 mm 7 ft 6.2 in 2,296 mm 7 ft 6.4 in
Cao 2,265 mm 7 ft 5.2 in 2,225 mm 7 ft 3.6 in 2,521 mm 8 ft 3.3 in
Cửa Cont Rộng 2,286 mm 7 ft 6.0 in 2,291 mm 7 ft 6.2 in 2,296 mm 7 ft 6.4 in
Cao 2,224 mm 7 ft 3.6 in 2,191 mm 7 ft 2.2 in 2,494 mm 8 ft 2.2 in
Thể Tích 28,4 m3 58,92 m3 66,98 m3
Khối lượng 28.4 cu m 1,004.5 cu ft 58.9 cu m 2,083.3 cu ft 67.0 cu m 2,369.8 cu ft
Trọng lượng cont 3,200 kg 7,055 lbs 4,110 kg 9,062 lbs 4,290 kg 9,458 lbs
Trọng lượng hàng 27,280 kg 60,141 lbs 28,390 kg 62,588 lbs 28,210 kg 62,192 lbs
Trọng lượng tối đa 30,480 kg 67,196 lbs 32,500 kg 71,650 lbs 32,500 kg 71,650 lbs

Dịch vụ vận chuyển container lạnh

Container hở mái/ mui trần (Open-top container)

Thông Số Kỹ Thuật 20′ OT 40′ OT
Bên Ngoài Dài 6,058 mm 20 ft 12,190 mm 40 ft
Rộng 2,438 mm 8 ft 2,440 mm 8 ft
Cao 2,591 mm 8 ft 6.0 in 2,590 mm 8 ft 6.0 in
Bên Trong  Dài 5,883 mm 19 ft 4.3 in 12,034 mm 39 ft 5.8 in
Rộng 2,347 mm 7ft 8.4 in 2,348 mm 7ft 8.4 in
Cao 2,259 mm 7 ft 8.9 in 2,360 mm 7 ft 8.9 in
Cửa Cont Rộng 2,340 mm 92.1 in 2,340 mm 92.1 in
Cao 2,280 mm 89.7 in 2,277 mm 89.6 in
Thể Tích 32.8 m3 66.68 m3
Khối lượng 33.2 cu m 1,173 cu ft 66.6 cu m 2,355 cu ft
Trọng lượng cont 2,350 kgs 5,180 lbs 3,800 kg 8,377 lbs
Trọng lượng hàng 28,130 kgs 62,020 lbs 26,680 kg 58,819 lbs
Trọng lượng tối đa 30,480 kg 67,196 lbs 30,480 kg 67,196 lbs

 

Container hở mái/ mui trần (Open-top container)

Container mặt bằng (Platform/ Flat rack container)

Thông Số Kỹ Thuật 20′  40′ 
Bên Ngoài Dài 6,060 mm 20 ft 12,190 mm 40 ft
Rộng 2,440 mm 8 ft 2,440 mm 8 ft
Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in 2,590 mm 8 ft 6.0 in
Bên Trong  Dài 5,883 mm 19 ft 4.3 in 11,650 mm 38 ft 3 in
Rộng 2,347 mm 7ft 8.4 in 2,347 mm 7ft 8.5 in
Cao 2,259 mm 7 ft 8.9 in 1,954 mm 6 ft 5 in
Khối lượng 32.6 cu m 1,166 cu f 49.4 cu m 1,766 cu ft
Trọng lượng cont 2,750 kg 6,060 lbs 6,100 kg 13,448 lbs
Trọng lượng hàng 31,158 kg 68,690 lbs 38,900 kg 85,759 lbs
Trọng lượng tối đa 34,000 kg 74,950 lbs 45,000 kg 99,207 lbs

Container mặt bằng (Platform/ Flat rack container)

Về chúng tôi

Công ty Indochinapost chuyên vận tải vận tải biển và hàng không tự tin là địa chỉ giao hàng nhanh chóng, đáng tin cậy trên toàn quốc. Nếu bạn cần hỗ trợ bất kỳ thông tin gì về khai báo hải quan, vận tải hàng hóa nội địa… thì gọi ngay Indochinapost để được hỗ trợ và tư vấn miễn phí nhé.

 

Xem thêm các bài viết khác:

7 loại container theo tiêu chuẩn ISO 

Dịch vụ vận tải container và tính ưu việt của nó trong ngành vận tải

Tìm hiểu cách phân biệt FCL và LCL trong vận tải container!

Rate this post
Tags: container
nhuindo