Gửi hàn lý cá nhân đi Canada giá siêu ưu đãi, thủ tục đơn giản
Nội Dung Chính
Gửi hàn lý cá nhân đi Canada giá siêu ưu đãi, thủ tục đơn giản
Gửi hành lý cá nhân đi Canada giá siêu ưu đãi, thủ tục đơn giản – Thế giới ngày càng phát triển, nhu cầu qua nước ngoài định cư và du lịch tăng cao
Bạn đi du lịch và không muốn xách theo nhiều hành lý?
Bạn sang nước ngoài định cư nhưng không biết đóng gói đồ đạc theo đúng quy định?
Bạn chưa tìm được công ty để vận chuyển hành lý cá nhân như mong muốn?
Hãy để IndochinaPost giúp bạn – chúng tôi là công ty vận chuyển quốc tế hàng đầu tại thi trường Việt Nam
Thị trường Canada luôn là điểm đến hấp dẫn, thu hút nhiều lao động và du học sinh Việt Nam. Canada cũng là nơi thu hút khách du lịch đến tham quan. Với nét độc đáo trong văn hóa, hoa anh đào và nhiều trung tâm thương mại sầm uất
Chuyển phát DHL
Chuyển phát TNT
Chuyển phát UPS
Chuyển phát FEDEX
Gửi hành lý cá nhân đi Canada tiết kiệm và siêu tiết kiệm
Hiện nay là đại lý hàng không của các hãng lớn: China Eastern Airlines, Air Canada, Air France, Lufthansa, China Southern Airlines, US Airways, Southwest Airlines, American Airlines, United Airlines, Delta Air Lines…
Gửi hàn lý cá nhân đi Canada giá siêu ưu đãi, thủ tục đơn giản
IndochinaPost sẽ chia sẻ với bạn về các loại hành lý ký gửi bị cấm mang lên máy bay, gồm các loại sau:
Hàng hóa nguy hiểm: Các loại hàng hóa, vật chất có thể gây rủi ro đối với sức khỏe, an toàn như chất axit, chất phóng xạ, chất độc, các loại pin,…
Các vật được coi là nguy hiểm, ngoại trừ những chất bị cấm vận chuyển hàng không, phải được vận chuyển như hàng hóa và được đóng gói theo yêu cầu và phục vụ đặc biệt.
Hành lý dễ vỡ như các sản phẩm thủy tinh, chai đựng rượu…sẽ không được chấp nhận vận chuyển như hành lý ký gửi.
Đồ ăn tươi sống dễ hỏng: Thực phẩm tươi, đông lạnh như hoa quả, rau, thịt, các loại bánh mì
Các loại đồ ăn trẻ em
Các loại hoa và lá cắt rời khỏi thân
Các loại thực phẩm gây mùi như sầu riêng, mắm tôm
Hành lý giá trị cao: Khách hàng không được để tiền, kim loại quý hiếm, trang sức như vàng bạc, các loại hợp đồng bảo mật có giá trị trong hành lý ký gửi.
Bước 1: Chuẩn bị gửi hàng
Nhận thông tin từ khách hàng: loại hàng hóa, khối lượng, kích thước, yêu cầu về dịch vụ đặc biệt (dịch vụ đóng gói, tư vấn thủ tục hải quan.…)
Khách hàng cung cấp các chứng từ, hóa đơn cần thiết (nếu có)
Bước 2: tiến hành báo giá và tư vấn các thủ tục cần thiết
Sau khi nhận thông tin từ khách hàng, nhân viên tư vấn sẽ đưa ra hình thức chuyển hàng và mức giá hợp lí để thông báo cho khách hàng.
Bước 3: Bàn giao và ký xác nhận gửi hàng
Khách hàng và nhân viên giao nhận kiểm tra thông tin liên quan đến lô hàng: tên, mã, quy cách đóng gói, số lượng, bao bì, nhãn mác
Cân trọng lượng và tính cước phí thực tế
Khách hàng ký xác nhận gửi hàng và nhân viên ký xác nhận nhận hàng.
Biên bản gửi hàng và hóa đơn phải được lập thành 2 bản, có đủ chữ ký bên gửi và nhận.
Đóng gói hàng hóa: luôn đảm bảo an toàn, phù hợp với từng loại mặt hàng cụ thể, đảm bảo tính nguyên vẹn trong quá trình đóng gói và chuyên chở.
Hòa Bình, Sơn La, Điện Biên, Lai Châu, Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Hà Giang,
Tuyên Quang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Bắc Giang, Quảng Ninh,
Hà Nội, Bắc Ninh, Hà Nam, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Nam Định, Thái Bình, Vĩnh Phúc, Ninh Bình
Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên – Huế, Đà Nẵng,
Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận,
Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng.
Hồ Chí Minh, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai, Tây Ninh, An Giang,
Bạc Liêu, Bến Tre, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, Kiên Giang,
Long An, Sóc Trăng, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long.
KG | USD | KG | USD |
0.5 | 28.7 | 10.5 | 129.5 |
1.0 | 35.1 | 11.0 | 132.3 |
1.5 | 41.8 | 11.5 | 135.4 |
2.0 | 48.3 | 12.0 | 138.3 |
2.5 | 54.6 | 12.5 | 141.2 |
3.0 | 60.2 | 13.0 | 143.7 |
3.5 | 65.2 | 13.5 | 146.0 |
4.0 | 70.8 | 14.0 | 148.6 |
4.5 | 76.3 | 14.5 | 150.9 |
5.0 | 81.9 | 15.0 | 153.4 |
5.5 | 87.3 | 15.5 | 154.9 |
6.0 | 92.5 | 16.0 | 156.3 |
6.5 | 97.8 | 16.5 | 157.8 |
7.0 | 103.2 | 17.0 | 159.3 |
7.5 | 108.4 | 17.5 | 160.7 |
8.0 | 113.0 | 18.0 | 161.7 |
8.5 | 116.8 | 18.5 | 162.6 |
9.0 | 122.0 | 19.0 | 163.7 |
9.5 | 126.0 | 19.5 | 164.6 |
10.0 | 130.0 | 20.0 | 165.6 |
UPS Express Saver | UPS Expedited | ||
21 – 44 KG | 8.75 USD/kg | 21 – 44 KG | 6.75 USD/kg |
45 – 70 KG | 8.5 USD/kg | 45 – 70 KG | 6.3 USD/kg |
71 – 100 KG | 8 USD/kg | 71 – 100 KG | 6 USD/kg |
101 – 299 KG | 7.95 USD/kg | 101 – 299 KG | 5.95 USD/kg |
300 – 1000 KG | REQUEST | 300 – 1000 KG | REQUEST |
Lưu ý: