Dịch vụ chuyển phát nhanh đi Pháp giá rẻ
Nội Dung Chính
Bảng giá cước gửi hàng đi Pháp qua Fedex, TNT, DHL và UPS
Với bảng giá cước gửi hàng đi Pháp này. Chúng tôi hi vọng sẽ đem lại nhiều lợi ích cho quý khách hàng sử dụng dịch vụ gửi hàng đi Pháp tại Indochinapost qua Fedex, TNT, UPS và DHL.
CHỨNG TỪ | ||
---|---|---|
Wight ( Kg ) | Giá Xuất ( USD ) | Giá Nhập ( USD ) |
0,5 | 39.01 | 59.92 |
1,0 | 44.54 | 64.73 |
1,5 | 49.28 | 69.84 |
2,0 | 54.19 | 75.76 |
2,5 | 59.76 | 79.01 |
HÀNG HÓA | ||
Wight ( Kg ) | Giá Xuất ( USD ) | Giá Nhập ( USD ) |
0,5 | 41.52 | 61.12 |
1,0 | 46.72 | 65.89 |
1,5 | 51.72 | 70.34 |
2,0 | 56.92 | 77.67 |
2,5 | 62.22 | 92.02 |
3,0 | 67.32 | 101.91 |
3,5 | 72.03 | 116.05 |
4,0 | 77.23 | 120.98 |
4,5 | 82.21 | 125.52 |
5,0 | 87.35 | 130.45 |
5,5 | 92.45 | 134.76 |
6,0 | 97.23 | 139.09 |
6,5 | 101.27 | 144.52 |
7,0 | 106.37 | 148.25 |
7,5 | 111.17 | 153.45 |
8,0 | 114.69 | 157.53 |
8,5 | 118.34 | 162.95 |
9,0 | 123.02 | 168.08 |
9,5 | 126.93 | 173,81 |
10,0 | 130.07 | 179.01 |
10,5 | 134.06 | 180.28 |
11,0 | 136.12 | 183.18 |
11,5 | 137.86 | 185.13 |
12,0 | 139.88 | 187.33 |
12,5 | 140.67 | 189.56 |
13,0 | 142.76 | 190.98 |
13,5 | 143.64 | 192.34 |
14,0 | 144.48 | 194.65 |
14,5 | 146.79 | 195.59 |
15,0 | 147.09 | 198.09 |
15,5 | 149.34 | 199.99 |
16,0 | 150.12 | 204.38 |
16,5 | 151.04 | 205.91 |
17,0 | 153.45 | 209.78 |
17,5 | 154.02 | 210.19 |
18,0 | 156.34 | 215.55 |
18,5 | 157.09 | 216.81 |
19,0 | 159.21 | 220.07 |
19,5 | 161.97 | 221.72 |
20,0 | 164.87 | 225.79 |
21 đến 30 | 8.2/kg | 11/kg |
31 đến 69 | 6.1/kg | 8.1/kg |
70 đến 99 | 5.8 /kg | 7.8 /kg |
100 đến 249 | 5.2 /kg | 7.2 /kg |
250 ++ | 4.9 / kg | 6.7 kg |
Cả Fedex, TNT, DHL và UPS đều quy định cách tính trọng lượng tính cước vận chuyển Quốc tế như sau. Trọng lượng tính cước được tính dựa trên việc so sánh giữa cân nặng thực tế và cân nặng tính theo thể tích đóng thùng. Cái nào lớn hơn sẽ được lấy làm trọng lượng tính cước. Vì cách tốt nhất cho quý khách là phải đóng hàng thật gọn gàng không để méo mó thùng hàng.